Bảng giá ép cọc bê tông
Giá tham khảo. Giá chính xác được báo sau khảo sát và ghi rõ trong hợp đồng.
Giá tham khảo. Giá chính xác được báo sau khảo sát và ghi rõ trong hợp đồng.
Giá tham khảo
Giá có thể thay đổi theo loại cọc, máy ép, địa chất và khối lượng.
| Hạng mục | Phù hợp | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Ép cọc tải nhà phố | Cọc 200×200, 250×250 | từ 40.000đ / mét |
| Ép cọc neo hẻm nhỏ | Cọc 200×200 | từ 45.000đ / mét |
| Ép cọc robot | Theo khối lượng | Báo giá theo dự án |
| Cọc bê tông 200×200 | Mác 250, thép 4 phi 14 | từ 160.000đ / mét |
| Cọc bê tông 250×250 | Mác 250, thép 4 phi 16 | từ 220.000đ / mét |
| Khoan cọc nhồi D300 | Theo mét khoan | từ 380.000đ / mét |
| Thí nghiệm nén tĩnh | Theo tải trọng | từ 8.000.000đ / cọc |
Nhận báo giá
Gửi bản vẽ móng, ảnh mặt bằng qua Zalo, kỹ thuật báo giá sơ bộ trong khoảng 30 phút.